DICHLOROPROPANE [DCP] PROPYLENE DICHLORIDE

Giá: Liên Hệ (Theo Thị Trường)

icon-dong-hungole-blog (537)Tên Sản Phẩm:
 DICHOROPROPANE, DCP, PROPYLENE DICHLORIDE

icon-dong-hungole-blog (537)Thuộc Loại SP: HÓA CHẤT KHÁC
icon-dong-hungole-blog (537)Quy Cách: 245KG/PHUY
icon-dong-hungole-blog (537)Xuất Xứ: RUMANI

thông số kỹ thuật

icon-dong-hungole-blog (14)Cảm quan: chất lỏng
icon-dong-hungole-blog (14)Tỷ trọng: 1.150-1.160 g/cm3
icon-dong-hungole-blog (14)Nhiệt độ sôi: 94-97 0C
icon-dong-hungole-blog (14)HL nước: 0.05
icon-dong-hungole-blog (14)Hàm lượng DCP min 99%
icon-dong-hungole-blog (14)Epichlohydrine max 0.7
icon-dong-hungole-blog (14)Giá trị acid tối đa 0.05

ỨNG DỤNG

icon-dong-hungole-blog (21)Dung môi tẩy rửa và tẩy dầu mỡ cho kim loại; chất tẩy
icon-dong-hungole-blog (21)Dung môi tổng hợp hóa chất hữu cơ
icon-dong-hungole-blog (21)Dung môi cho keo dán giày
icon-dong-hungole-blog (21)Dùng thay thế cho toluene.

vận chuyển - bảo quản

icon-dong-hungole-blog (30)Bảo quản trong bao bì kín được phủ khí Nitrogen, nhiệt độ tối đa 20oC.
icon-dong-hungole-blog (30)Bao bì: phuy sắt mới, trọng lượng tịnh 245Kg.

các biện pháp an toàn

icon-dong-hungole-blog (467)Nồng độ trong môi trường tối đa 300mg/m3.
icon-dong-hungole-blog (467)Chất này dễ cháy, nhiệt độ chớp cháy là 21 oC, khi phối trộn với không khí theo tỷ lệ ¾-14.5% sẽ tạo ra hổn hợp gây nổ.
icon-dong-hungole-blog (467)Hơi chất này tạo ra trạng thái mơ màng, nếu nặng sẽ ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương. Có thể làm ngứa mắt và da, gây ra các bệnh về gan và thận.
icon-dong-hungole-blog (467)Những người làm việc tiếp xúc chất này nhiều lần nên mặc đồ bảo hộ lao động, đeo mặt nạ thở. Phòng làm việc phải thông thoáng

THAM KHẢO THÊM:
Trade Name (Tên hóa chất và Viết Tắt) : PROPYLENE DICHLORIDE, 1,2 Dichloropropane
IUPAC name (Danh pháp quốc tế): 1,2 Dichloropropane, Molecular formula (Công thức)
Other name (SYNONYMS) ( Tên khác – tên đồng nghĩa : dichloride propylene
HS CODE (mã số HS ) : 29000312
CAS No. (mã số CAS) : 765-412
Purity ( Độ tinh khiết) : > 99 %
Density (Tỉ trọng ở 20C) : 1.220 g/cm3, liquid
Packing (Bao bì) : 245 kg/ new steel drum
Origin (Xuất xứ) : Taiwan / China / Singapore / Korea / Malaysia / USA / India /UK/ Russia / Thailand / Japan
Manufacturer ( Nhà sản xuất) : OPTIMAL / TAT / BASF / DOW/ PETROCHEMICALS/ PETROW Chem / Shell / Exxon Mobill

XEM NHANH CÁC DANH MỤC SẢN PHẨM KHÁC PHÍA DƯỚI
Loading...
CTY SAPA
Share:

No comments

Hotline: 0984 541 045
Nhắn tin facebook Zalo: 0984 541 045 SMS: 0984 541 045